AIDS - HIV - SIDA - Địa chỉ tư vấn, xét nghiệm, chăm sóc và điều trị trong cả nước.
Bình Định , Bình Thuận , Cao Bằng , Cần Thơ , Đà Nẵng , Đắk Lắk , Hà Nam
|
Bình Định |
|||||
|
TT |
Tên cơ sở |
Chức năng |
|||
|
Tư vấn |
Xét nghiệm |
Chăm sóc |
Điều trị |
||
|
1 |
Phòng tư vấn sức khỏe cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
419 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 056.811466 Fax : 056.829829 |
|
|
|
|
|
2 |
Phòng khám ngoại trú - Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
|
|
|
|
|
102 Nguyễn Huệ, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 056.815594 |
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm da liễu tỉnh Bình Định |
|
|
|
|
|
|
329 Bạch Đằng, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 056.822410 |
|
|
|
|
|
4 |
Trung tâm y tế dự phòng |
|
|
|
|
|
|
368 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 056.829088 |
|
|
|
|
|
5 |
Trung tâm bảo vệ sức khỏe bà mẹ, trẻ em và KHHGĐ |
|
|
|
|
|
|
91 Lê Hồng Phong, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 056.827151 |
|
|
|
|
|
6 |
Bệnh viện chuyên khoa Lao |
|
|
|
|
|
|
Phường Nhơn Phú, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 056.848841 |
|
|
|
|
|
7 |
Trung tâm giáo dục lao động xã hội |
|
|
|
|
|
|
Phường Bùi Thị Xuân, Tp Quy Nhơn |
Ö |
|
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 056.841196 |
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn |
|
|
|
|
|
|
114 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 056.829430 |
|
|
|
|
|
9 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
|
|
|
|
|
|
102 Nguyễn Huệ, Tp Quy Nhơn |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 056.8294495 (? Chưa kiểm tra) |
|
|
|
|
|
10 |
Trung tâm truyền thông - giáo dục sức khỏe tỉnh |
|
|
|
|
|
|
110 Lê Hồng Phong, Tp Quy Nhơn |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 056.823820 |
|
|
|
|
Bình Thuận
|
TT |
Tên cơ sở |
Chức năng |
|||
|
Tư vấn |
Xét nghiệm |
Chăm sóc |
Điều trị |
||
|
1 |
Phòng tư vấn sức khỏe cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
133A Hải Thượng Lãn Ông, Tp Phan Thiết |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 062.828222 - 828505 |
|
|
|
|
|
2 |
Khoa lây - Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
|
|
|
|
|
(?) Hải Thượng Lãn Ông, Tp Phan Thiết |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 062.823939 |
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh |
|
|
|
|
|
|
01 Nguyễn Hội, Tp Phan Thiết |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 062.821434 |
|
|
|
|
|
4 |
Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
133 Hải Thượng Lãn Ông, Tp Phan Thiết |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.832338 - 822834 |
|
|
|
|
|
5 |
Trung tâm bảo vệ sức khỏe bà mẹ, trẻ em và KHHGĐ |
|
|
|
|
|
|
58 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Phan Thiết |
Ö |
|
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.818877 - 816712 |
|
|
|
|
|
6 |
Trại giam Z30D (tỉnh) |
|
|
|
|
|
|
Xã Minh Tân. huyện Hàm Tân |
Ö |
|
Ö |
|
|
|
ĐT : 062. (?) |
|
|
|
|
|
7 |
Trung tâm giáo dục Huy Khiêm |
|
|
|
|
|
|
Xã Lạc Tánh, huyện Tánh Linh |
Ö |
|
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.880095 |
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm giáo dục lao động xã hội 05-06 |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc |
Ö |
|
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.811657 |
|
|
|
|
|
9 |
Trung tâm y tế thành phố Phan Thiết |
|
|
|
|
|
|
10 Trần Phú, Tp Phan Thiết |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.816812 - 816780 |
|
|
|
|
|
10 |
Trung tâm y tế huyện Đức Linh |
|
|
|
|
|
|
Xã Đức Chính, huyện Đức Linh |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062. |
|
|
|
|
|
11 |
Trung tâm y tế huyện Tánh Linh |
|
|
|
|
|
|
Xã Lạc Tánh, huyện Tánh Linh |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.880115 |
|
|
|
|
|
12 |
Trung tâm y tế huyện Hàm Tân |
|
|
|
|
|
|
Xã Tân An, huyện Hàm Tân |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.870524 |
|
|
|
|
|
13 |
Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Nam |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.867422 |
|
|
|
|
|
14 |
Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.865115 |
|
|
|
|
|
15 |
Trung tâm y tế huyện Bắc Bình |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.860134 |
|
|
|
|
|
16 |
Trung tâm y tế huyện Tuy Phong |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.850133 |
|
|
|
|
|
17 |
Trung tâm y tế huyện đảo Phú Quý |
|
|
|
|
|
|
Xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 062.769218 |
|
|
|
|
|
18 |
122 trạm y tế tuyến xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
Ö |
|
Ö |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cao Bằng
|
TT |
Tên cơ sở |
Chức năng |
|||
|
Tư vấn |
Xét nghiệm |
Chăm sóc |
Điều trị |
||
|
1 |
Dự án vị thành niên lựa chọn sức khoẻ (ACHI)-Tư vấn tuổi hoa |
|
|
|
|
|
|
102 phố Kim Đồng phường Hợp Giang, thị xã Cao Bằng |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : (026).851.788 hoặc Di động: 0915.425.426 |
|
|
|
|
|
2 |
Trung tâm chăm sóc sức khoẻ sinh sản |
|
|
|
|
|
|
Số 05 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang thị xã Cao Bằng |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : (026).852.527 |
|
|
|
|
|
3 |
Phòng tư vấn sức khoẻ cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm y tế dự phòng,15 phố Hoàng Như, thị xã Cao Bằng |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : (026).859.015 |
|
|
|
|
|
4 |
Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
133 Hải Thượng Lãn Ông, Tp Phan Thiết |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 062.832338 - 822834 |
|
|
|
|
|
5 |
Phòng tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện & miễn phí |
|
|
|
|
|
|
039 phố Cũ, Hợp Giang, thĩ xã Cao Bằng |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : (026).855.703 |
|
|
|
|
|
6 |
Phòng tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện & miễn phí |
|
|
|
|
|
|
Tổ 1 , Km5 - xã Đề Thám, thị xã Cao Bằng |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : ( 026).855.906 |
|
|
|
|
|
7 |
Phòng tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện & miễn phí |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm y tế huyện Hoà An, thị trấn Nước Hai |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : ( 026).861.055 |
|
|
|
|
|
8 |
Phòng tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện & miễn phí |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm y tế huyện Quảng Uyên |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : ( 026).820.822 |
|
|
|
|
|
9 |
Phòng tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện & miễn phí |
|
|
|
|
|
|
Trạm y tế thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : ( 026).826.820 |
|
|
|
|
Do BonghoaTruongsinh cập nhật ngày 12-6-2007, từ địa chỉ : http://www.tuvantuoihoa.org.vn/main.php?type=7&id=23
Cần Thơ
|
|
|||||
|
TT |
Tên cơ sở |
Chức năng |
|||
|
Tư vấn |
Xét nghiệm |
Chăm sóc |
Điều trị |
||
|
1 |
Phòng tư vấn sức khỏe cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
79 Lý Tự Trọng, Tp Cần Thơ |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 071.830676 |
|
|
|
|
|
2 |
Phòng khám ngoại trú |
|
|
|
|
|
|
2 Châu Văn Liêm, Tp Cần Thơ |
|
|
|
Ö |
|
|
ĐT : 071.815304 |
|
|
|
|
|
3 |
Phòng tư vấn xét nghiệm tự nguyện – BV lao và bệnh phổi |
|
|
|
|
|
|
đường Bùi Hữu Nghĩa, Tp Cần Thơ |
|
|
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 071.887742 |
|
|
|
|
|
4 |
Phòng tư vấn xét nghiệm tự nguyện và chăm sóc, quận Ninh Kiều |
|
|
|
|
|
|
bệnh viện 30-04, đường Nguyễn Trãi, Tp Cần Thơ |
Ö |
|
Ö |
|
|
|
ĐT : 071.765266 |
|
|
|
|
|
5 |
Phòng tư vấn xét nghiệm tự nguyện và chăm sóc, huyện Cái Răng |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm y tế huyện Cái Răng |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 071.913649 |
|
|
|
|
|
6 |
Phòng tư vấn xét nghiệm tự nguyện và chăm sóc, huyện Ô Môn |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm y tế huyện Ô Môn |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 071.661444 |
|
|
|
|
|
7 |
Phòng tư vấn xét nghiệm tự nguyện và chăm sóc, huyện Thốt Nốt |
|
|
|
|
|
|
đội vệ sinh phòng dịch huyện Thốt Nốt |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 071.855767 |
|
|
|
|
|
8 |
Phòng khám, điều trị STD miễn phí |
|
|
|
|
|
|
trạm y tế phường An Phú, quận Ninh Kiều |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 071.830075 |
|
|
|
|
|
Đà Nẵng |
|||||
|
TT |
Tên cơ sở |
Chức năng |
|||
|
Tư vấn |
Xét nghiệm |
Chăm sóc |
Điều trị |
||
|
1 |
Phòng tư vấn sức khỏe cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
315 Phan Chu Trinh, Tp Đà Nẵng |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0511.826213 Fax : 0511.897218 |
|
|
|
|
|
2 |
Bệnh viện da liễu |
|
|
|
|
|
|
91 Dũng sĩ Thanh Khê, Tp Đà Nẵng |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 0511.822576 |
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm phòng chống lao |
|
|
|
|
|
|
194 Nguyễn Công Trứ, Tp Đà Nẵng |
Ö |
|
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 0511.831171 |
|
|
|
|
|
4 |
Trung tâm y tế quận Hải Châu |
|
|
|
|
|
|
90 Hải Phòng, Tp Đà Nẵng |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0511.822012 |
|
|
|
|
|
5 |
Trung tâm y tế quận Thanh Khê |
|
|
|
|
|
|
đường Hà Huy Tập, Tp Đà Nẵng |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0511.710172 |
|
|
|
|
|
6 |
Trung tâm y tế quận Sơn Trà |
|
|
|
|
|
|
đường Ngô Quyền, Tp Đà Nẵng |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0511.844596 |
|
|
|
|
|
7 |
Trung tâm y tế quận Ngũ Hành Sơn |
|
|
|
|
|
|
đường Lê Văn Hiến, Tp Đà Nẵng |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0511.950268 |
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm y tế quận Liên Chiểu |
|
|
|
|
|
|
đường Nguyễn Lương Bằng, Tp Đà Nẵng |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0511.841645 |
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm y tế huyện Hòa Vang |
|
|
|
|
|
|
Xã Hòa Thọ, huyện Hòa Vang |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0511.670835 |
|
|
|
|
|
Đak Lak |
|||||
|
TT |
Tên cơ sở |
Chức năng |
|||
|
Tư vấn |
Xét nghiệm |
Chăm sóc |
Điều trị |
||
|
1 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
|
|
|
|
|
02 Mai Hắc Đế, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 050.857464 |
|
|
|
|
|
2 |
Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
|
|
|
|
|
|
59 Hai Bà Trưng, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.852201 |
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
90 Trần Phú, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.854233 |
|
|
|
|
|
4 |
Trung tâm y tế Tp Buôn Ma Thuột |
|
|
|
|
|
|
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.857815 |
|
|
|
|
|
5 |
Trung tâm bảo vệ sức khỏe bà mẹ, trẻ em và KHHGĐ |
|
|
|
|
|
|
61 Lê Duẩn, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.850288 |
|
|
|
|
|
6 |
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh |
|
|
|
|
|
|
72 Lê Duẩn, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.852204 |
|
|
|
|
|
7 |
Trung tâm phòng chống AIDS - Sở Y tế |
|
|
|
|
|
|
68 Lê Duẩn, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.854626 |
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm truyền thông – Giáo dục sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
118 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.814856 |
|
|
|
|
|
9 |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh |
|
|
|
|
|
|
07 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 050.950420 |
|
|
|
|
|
10 |
Trung tâm y tế của 18 huyện |
|
|
|
|
|
|
|
Ö |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nam |
|||||
|
TT |
Tên cơ sở |
Chức năng |
|||
|
Tư vấn |
Xét nghiệm |
Chăm sóc |
Điều trị |
||
|
1 |
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh |
|
|
|
|
|
|
đường Trường Chinh, thị xã Phủ Lý |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
|
ĐT : 0351.855087 |
|
|
|
|
|
2 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
|
|
|
|
|
đường Trường Chinh, thị xã Phủ Lý |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 0351.857443 - 855574 |
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm da liễu - Bệnh viện phong - Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
|
|
|
|
|
đường Trường Chinh, thị xã Phủ Lý |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.857443 - 855574 |
|
|
|
|
|
4 |
Bệnh viện lao và phổi |
|
|
|
|
|
|
Xã Liêm Chính, thị xã Phủ Lý |
Ö |
Ö |
Ö |
Ö |
|
|
ĐT : 0351.856648 |
|
|
|
|
|
5 |
Trung tâm bảo vệ sức khỏe bà mẹ, trẻ em và KHHGĐ |
|
|
|
|
|
|
đường Trường Chinh, thị xã Phủ Lý |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.852235 |
|
|
|
|
|
6 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
|
|
|
|
|
|
đường Nguyễn Viết Xuân, thị xã Phủ Lý |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0351.857319 |
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý |
Ö |
|
|
|
|
|
ĐT : 0351.852672 |
|
|
|
|
|
8 |
Trung tâm y tế thị xã Phủ Lý |
|
|
|
|
|
|
đường Lê Lợi, thị xã Phủ Lý |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.851458 |
|
|
|
|
|
9 |
Trung tâm y tế huyện Bình Lục |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.860226 |
|
|
|
|
|
10 |
Trung tâm y tế huyện Duy Tiên |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.830465 |
|
|
|
|
|
11 |
Trung tâm y tế huyện Kim Bảng |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Quế, huyện Kim Bảng |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.820088 |
|
|
|
|
|
12 |
Trung tâm y tế huyện Thanh Liêm |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Non, huyện Thanh Liêm |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.887424 |
|
|
|
|
|
13 |
Trung tâm y tế huyện Lý Nhân |
|
|
|
|
|
|
thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân |
Ö |
Ö |
|
|
|
|
ĐT : 0351.870217 |
|
|
|
|